Quạt trần đèn giấu cánh LuxAire Tulip II
Mã SP: DQ-LU-TULIPII
3,200,000₫ - 3,550,000₫
4,000,000₫
(-20%)
(Đã bao gồm VAT)
-
-
MIỄN PHÍ LẮP ĐẶT
Miễn phí lắp đăt tại Hà Nội, Đà Nẵng
1. Thông số kỹ thuật
| Sải cánh | 1m07 | |||
| Lưu lượng gió | 1490m3/phút | |||
| Tốc độ max | 235 vòng/phút | |||
| Khoảng cách trần | 28 cm | |||
| Diện tích phòng | 10-15 m2 | |||
| Động cơ | DC 30W | |||
Chất liệu cánh | 4 cánh nhựa ABS | |||
| Màu sắc | Thân quạt: Trắng Cánh quạt: Trắng trong | |||
| Đèn | LED 3 màu 36W | |||
Điều khiển | Remote 10 cấp độ gió | |||
| Lắp đặt | Bản đế | |||
| Bảo hành | 10 năm động cơ, 2 năm linh phụ kiện | |||
2. Hình ảnh thực tế sản phẩm





- Nhà có trần thấp có nên lắp quạt trần?
- Có nên lắp quạt trần cho phòng bếp không?
- Mẫu quạt trần cánh ngắn cho không gian diện tích hẹp
- Phòng khách nên chọn quạt trần hay đèn chùm?
- Chọn quạt trần cho phòng khách cần lưu ý những gì?
- Ở Hà Nội mua quạt trần đèn giá rẻ ở đâu?
- Cách lắp đặt quạt trần an toàn đúng kỹ thuật
- Chọn quạt trần phòng ngủ cần lưu ý những gì?
- Móc treo quạt trần là gì? Cách chọn móc treo quạt trần
- Sải cánh quạt trần có kích thước bao nhiêu?
- Hướng dẫn cách tự vệ sinh quạt trần tại nhà
- Các sai lầm phổ biến khi chọn mua quạt trần
- Quạt Trần Động Cơ AC và DC: Nên Chọn Loại Nào?
- Quạt trần có đèn và không đèn: Phân tích ưu, nhược điểm
- Quạt trần kêu to, bị lắc: Nguyên nhân và khắc phục
- Dấu hiệu cho biết quạt trần cần được bảo trì ngay
Sản phẩm đã xem
Công cụ tính số bóng cần thiết cho căn phòng
Công cụ tính toán số lượng đèn cần thiết để đảm bảo độ sáng cần thiết theo tiêu chuẩn
Quạt trần đèn giấu cánh LuxAire Tulip II
3,200,000₫
4,000,000₫
(-20%)
Đang tính số lượng đèn ..
Quý khách vui lòng chọn phiên bản sản phẩm
Xin cảm ơn!
Công cụ tính chi phí lắp đặt đèn (Tham khảo)
Công cụ tính chỉ có tính chất tham khảo, báo giá chi tiết liên hệ hotline 0916.359.296
Quạt trần đèn giấu cánh LuxAire Tulip II
3,200,000₫
4,000,000₫
(-20%)
Đang tính chi phí lắp đặt ..
| Tỉnh/thành | Quận/ huyện | Khoảng cách TB | Chi phí |
| Hà Nội | Ba Đình | 6 | 42000 |
| Hà Nội | Bắc Từ Liêm | 15 | 105000 |
| Hà Nội | Cầu Giấy | 7 | 49000 |
| Hà Nội | Đống Đa | 4 | 28000 |
| Hà Nội | Hà Đông | 13 | 91000 |
| Hà Nội | Hai Bà Trưng | 2 | 14000 |
| Hà Nội | Hoàn Kiếm | 4 | 28000 |
| Hà Nội | Hoàng Mai | 6 | 42000 |
| Hà Nội | Long Biên | 10 | 70000 |
| Hà Nội | Nam Từ Liêm | 15 | 105000 |
| Hà Nội | Tây Hồ | 13 | 91000 |
| Hà Nội | Thanh Xuân | 6 | 42000 |
| Hà Nội | Thanh Trì | 12 | 84000 |
| Hà Nội | Gia Lâm | 16 | 112000 |
| Hà Nội | Quận huyện khác | Liên hệ | 0 |
| Đà Nẵng | Quận Hải Châu | 5 | 35000 |
| Đà Nẵng | Quận Cẩm Lệ | 8 | 54000 |
| Đà Nẵng | Quận Thanh Khê | 1 | 10000 |
| Đà Nẵng | Quận Liên Chiểu | 6 | 42000 |
| Đà Nẵng | Quận Ngũ Hành Sơn | 14 | 98000 |
| Đà Nẵng | Quận Sơn Trà | 9 | 56000 |
| Đà Nẵng | Huyện Hòa Vang | 15 | 105000 |